kermes oak

/'kə:mizouk/
Học thuật
Thân thiện
kermes oak

A kermes oak grows on a sunny, rocky hillside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây sồi kermes: Một loài cây sồi bụi, thường xanh, nguồn gốc từ khu vực Địa Trung Hải, đặc biệt Nam Âu Bắc Phi. Tên gọi của bắt nguồn từ loài côn trùng kermes thường sống ký sinh trên cây này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The kermes oak is well-adapted to dry, rocky slopes. (Cây sồi kermes thích nghi tốt với các sườn dốc khô cằn đá.)
    • They collected dye from insects living on the kermes oak. (Họ thu thập thuốc nhuộm từ những con côn trùng sống trên cây sồi kermes.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lịch sử/lịch sử nghệ thuật: Cây sồi kermes từng tầm quan trọng kinh tế do liên quan đến việc sản xuất thuốc nhuộm đỏ từ côn trùng kermes.
    • The crimson dye from the kermes oak insect was highly valued in antiquity. (Thuốc nhuộm màu đỏ thắm từ côn trùng trên cây sồi kermes đã từng được đánh giá rất cao trong thời cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Tên khoa học: .
  • Tên gọi khác: Cây sồi kermes đôi khi còn được gọi là "sồi hạt đậu" do hình dạng quả của .
Từ đồng nghĩa
  • Holly oak: Sồi holly (một tên gọi khác cho cùng một loài cây trong một số ngữ cảnh).
  • Grain oak: (Tên gọi ít phổ biến hơn, liên quan đến việc sử dụng trong thuốc nhuộm).
Thông tin thêm
  • Loài cây này vật chủ chính của loài rệp son (), nguồn cung cấp thuốc nhuộm đỏ kermes nổi tiếng trước khi thuốc nhuộm cochineal từ Tân Thế giới.
  • Đây một loài cây bụi hoặc cây gỗ nhỏ, chịu hạn tốt, thường mọc trong các khu rừng cây bụi Địa Trung Hải (maquis).
kermes oak

A kermes oak grows on a sunny, rocky hillside.

danh từ
  1. (thực vật học) cây sồi kemet (ở Nam âu Bắc phi; thường sâu kemet)